ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那天
nàtiān
ngày đó
Hán việt: na thiên
道
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "那天" (nàtiān) mang nghĩa "ngày đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

那天
nàtiān
ngày đó
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ngày đó
Ví dụ (3)
nàtiān那天wǒmen我们yìqǐ一起qù去le了hǎibiān海边。
Ngày đó chúng tôi cùng đi biển.
We went to the beach together that day.
nàtiān那天fāshēng发生de的shì事wǒ我hái还jìde记得。
Việc xảy ra ngày đó tôi vẫn nhớ.
I still remember what happened that day.
tā她nàtiān那天chuān穿le了yí一jiàn件hóngsè红色wàitào外套。
Ngày đó cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu đỏ.
She wore a red coat that day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây