每栋
—
Gợi nhớ
Từ "每栋" (měi dòng) nghĩa là "mỗi tòa nhà", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 栋 (dòng): Đòn gánh.
Thành phần cấu tạo
每栋
mỗi tòa nhà
𠂉
母
木
东
Phân tích từ 每栋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:mỗi tòa nhà
Ví dụ (3)
小区里的每栋楼都配备了独立的门禁系统。
Mỗi tòa nhà trong khu dân cư đều trang bị hệ thống kiểm soát cửa ra vào độc lập.
Every building in the residential community is equipped with an independent access control system.
物业管理人员每天巡查每栋楼的卫生状况。
Nhân viên quản lý tòa nhà mỗi ngày đi kiểm tra tình trạng vệ sinh của mỗi tòa.
Property management staff inspect the hygiene condition of each building daily.
园区内每栋建筑的侧面都涂刷上了清新的色彩。
Mặt bên của mỗi tòa kiến trúc trong khu công nghiệp đều được sơn màu sắc mát lành.
The side of every building in the park is painted with fresh colors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây