ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每栋
měi dòng
mỗi tòa nhà
Hán việt: mỗi đống
—

Gợi nhớ

Từ "每栋" (měi dòng) nghĩa là "mỗi tòa nhà", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 栋 (dòng): Đòn gánh.

Thành phần cấu tạo

每栋
měi dòng
mỗi tòa nhà
𠂉
母
木
东

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:mỗi tòa nhà
Ví dụ (3)
xiǎoqū小区lǐ里de的měi每dòng栋lóu楼dōu都pèibèi配备le了dúlì独立de的ménjìnxìtǒng门禁系统。
Mỗi tòa nhà trong khu dân cư đều trang bị hệ thống kiểm soát cửa ra vào độc lập.
Every building in the residential community is equipped with an independent access control system.
wùyè物业guǎnlǐ管理rényuán人员měitiān每天xúnchá巡查měi每dòng栋lóu楼de的wèishēng卫生zhuàngkuàng状况。
Nhân viên quản lý tòa nhà mỗi ngày đi kiểm tra tình trạng vệ sinh của mỗi tòa.
Property management staff inspect the hygiene condition of each building daily.
yuánqū园区nèi内měi每dòng栋jiànzhù建筑de的cèmiàn侧面dōu都túshuā涂刷shàng上le了qīngxīn清新de的sècǎi色彩。
Mặt bên của mỗi tòa kiến trúc trong khu công nghiệp đều được sơn màu sắc mát lành.
The side of every building in the park is painted with fresh colors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây