ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每件事
měi jiàn shì
Mỗi việc
Hán việt: mỗi kiện sự
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "每件事" (měi jiàn shì) mang nghĩa "Mỗi việc", kết hợp bởi 每 (měi - mỗi): "mỗi" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 每: Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

每件事
měi jiàn shì
Mỗi việc
每
měi • mỗi
mỗi
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mỗi việc
Ví dụ (3)
měi每jiàn件shì事dōu都yào要rènzhēn认真zuò做。
Mỗi việc đều phải làm nghiêm túc.
Everything must be done seriously.
tā她bǎ把měi每jiàn件shì事dōu都ānpái安排de得hěn很hǎo好。
Cô ấy sắp xếp mọi việc rất tốt.
She arranged everything very well.
měi每jiàn件shì事dōu都yǒu有jiějué解决bànfǎ办法。
Mỗi việc đều có cách giải quyết.
Everything has a solution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây