ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桥梁工程
qiáo liáng gōng chéng
công trình xây dựng cầu
Hán việt: kiều lương công trình
—

Gợi nhớ

Từ "桥梁工程" (qiáo liáng gōng chéng) mang nghĩa "công trình xây dựng cầu", kết hợp bởi 桥 (qiáo - kiều): "Cầu" + 梁 (liáng - lương): "dầm" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥). • Chữ 梁: Đẵn gỗ cây lớn (木) bằng lưỡi đao sắc (刅) bắc ngang qua dòng nước (氵) để làm dầm nhà và cây cầu vững chắc (梁). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

桥梁工程
qiáo liáng gōng chéng
công trình xây dựng cầu
桥
qiáo • kiều
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
梁
liáng • lương
dầm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刅
Chữ Sáng (cổ)
Vết cắt, bắt đầu (bên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:công trình xây dựng cầu
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的qiáoliáng桥梁gōngchéng工程zhuānjiā专家。
Ông ấy là một chuyên gia công trình cầu đường ưu tú.
He is an outstanding bridge engineering expert.
zhè这zuò座kuà跨hǎi海dàqiáo大桥shì是yí一xiàng项wěidà伟大de的qiáoliáng桥梁gōngchéng工程。
Cây cầu văng vượt biển này là một công trình xây cầu vĩ đại.
This cross-sea bridge is a great bridge construction project.
xuésheng学生men们zài在dàxué大学lǐ里xuéxí学习qiáoliáng桥梁gōngchéng工程zhuānyè专业。
Các sinh viên học chuyên ngành kỹ thuật cầu đường tại trường đại học.
Students major in bridge engineering at university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây