ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精髓
jīngsuǐ
tinh túy, tinh hoa cốt lõi
Hán việt: tinh tủy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "精髓" (jīngsuǐ) mang nghĩa "tinh túy, tinh hoa cốt lõi", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 髓 (suǐ - tủy): "Tuỷ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 髓: Phần tinh chất mềm nằm sâu bên trong (遂) ống xương cứng (骨) nuôi dưỡng cơ thể chính là tủy xương, tinh tủy (髓).

Thành phần cấu tạo

精髓
jīngsuǐ
tinh túy, tinh hoa cốt lõi
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
髓
suǐ • tủy
Tuỷ
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
遂
Toại
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tinh túy, tinh hoa cốt lõi
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经zhǎngwò掌握le了zhè这mén门wǔshù武术de的jīngsuǐ精髓。
Anh ấy đã nắm bắt được tinh túy của môn võ này.
He has already mastered the essence of this martial art.
chuántǒng传统wénhuà文化de的jīngsuǐ精髓xūyào需要wǒmen我们dàidài代代xiāngchuán相传。
Tinh hoa của văn hóa truyền thống cần được chúng ta truyền từ đời này sang đời khác.
The essence of traditional culture needs to be passed down from generation to generation.
dúshū读书bùjǐn不仅yào要kàn看zìmiàn字面yìsi意思,gèng更yào要lǐngwù领悟qízhōng其中de的jīngsuǐ精髓。
Đọc sách không chỉ là đọc hiểu nghĩa đen của chữ, mà còn phải lĩnh hội được tinh hoa cốt lõi trong đó.
When reading, one should not only look at the literal meaning of the words, but also grasp the essence within.
búduàn不断chuàngxīn创新shì是zhè这jiā家qǐyè企业chénggōng成功de的jīngsuǐ精髓suǒzài所在。
Không ngừng đổi mới chính là tinh hoa cốt lõi làm nên thành công của doanh nghiệp này.
Constant innovation is the essence of this company's success.
lǎoshī老师bǎ把zhè这tào套lǐlùn理论de的jīngsuǐ精髓jiǎngjiě讲解de得fēicháng非常tòuchè透彻。
Thầy giáo đã giảng giải vô cùng cặn kẽ về tinh túy của hệ thống lý thuyết này.
The teacher explained the essence of this theory very thoroughly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây