ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岁定经费
suì dìng jīngfèi
Kinh phí cố định hàng năm
Hán việt: tuế định kinh phí
—

Gợi nhớ

Từ "岁定经费" (suì dìng jīngfèi) mang nghĩa "Kinh phí cố định hàng năm", kết hợp bởi 岁 (suì - tuế): "tuổi" + 定 (dìng - định): "xác định" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岁: Ngọn núi cao (山) lặng lẽ chứng kiến biết bao buổi chiều tà (夕) nối tiếp nhau trôi qua, mỗi năm thêm một tuổi đời (岁). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

岁定经费
suì dìng jīngfèi
Kinh phí cố định hàng năm
岁
suì • tuế
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kinh phí cố định hàng năm
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了suì岁dìng定jīngfèi经费。
Trong biểu mẫu đã ghi kinh phí cố định hàng năm.
The form records the fixed annual appropriations.
qǐng请quèrèn确认suì岁dìng定jīngfèi经费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận kinh phí cố định hàng năm có đúng không.
Please confirm whether the fixed annual appropriations are correct.
suì岁dìng定jīngfèi经费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Kinh phí cố định hàng năm cần được giải thích riêng.
Fixed annual appropriations require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây