ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
月饼
yuèbing
Bánh Trung Thu
Hán việt: nguyệt bính
个, 块, 盒
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "月饼" (yuèbing) nghĩa là "Bánh Trung Thu", ghép bởi: 月 (yuè): tháng + 饼 (bǐng): Bánh.

Thành phần cấu tạo

月饼
yuèbing
Bánh Trung Thu
月
饣
并

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh Trung Thu
Ví dụ (3)
māma妈妈mǎi买le了liǎng两hé盒yuèbǐng月饼。
Mẹ mua hai hộp bánh Trung thu.
Mom bought two boxes of mooncakes.
yuèbǐng月饼shì是zhōngqiūjié中秋节chángjiàn常见de的shípǐn食品。
Bánh Trung thu là món ăn thường gặp trong Tết Trung thu.
Mooncakes are a common food during the Mid-Autumn Festival.
zhè这zhǒng种yuèbǐng月饼yǒudiǎn有点tián甜。
Loại bánh Trung thu này hơi ngọt.
This kind of mooncake is a bit sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây