月饼
个, 块, 盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "月饼" (yuèbing) nghĩa là "Bánh Trung Thu", ghép bởi: 月 (yuè): tháng + 饼 (bǐng): Bánh.
Thành phần cấu tạo
月饼
Bánh Trung Thu
月
饣
并
Hình ảnh:

Phân tích từ 月饼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh Trung Thu
Ví dụ (3)
妈妈买了两盒月饼。
Mẹ mua hai hộp bánh Trung thu.
Mom bought two boxes of mooncakes.
月饼是中秋节常见的食品。
Bánh Trung thu là món ăn thường gặp trong Tết Trung thu.
Mooncakes are a common food during the Mid-Autumn Festival.
这种月饼有点甜。
Loại bánh Trung thu này hơi ngọt.
This kind of mooncake is a bit sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây