ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
和颜悦色
hé yán yuè sè
nét mặt ôn hòa vui vẻ
Hán việt: hòa nhan duyệt sắc
—

Gợi nhớ

Từ "和颜悦色" (hé yán yuè sè) mang nghĩa "nét mặt ôn hòa vui vẻ", kết hợp bởi 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 颜 (yán - nhan): "màu sắc" + 悦 (yuè - duyệt): "vui vẻ" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 颜: Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜). • Chữ 悦: Trong lòng (忄) cảm thấy hân hoan khi cùng mọi người cởi mở trao đổi niềm vui (兑) nên vô cùng vui vẻ, hài lòng (悦). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

和颜悦色
hé yán yuè sè
nét mặt ôn hòa vui vẻ
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
颜
yán • nhan
màu sắc
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
悦
yuè • duyệt
vui vẻ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
兑
Chữ Đoài
Trao đổi, niềm vui / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nét mặt ôn hòa vui vẻ
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zǒngshì总是héyányuèsè和颜悦色de地huídá回答xuésheng学生de的wèntí问题。
Thầy giáo luôn ôn hòa vui vẻ trả lời các câu hỏi của học sinh.
The teacher always answers students' questions with a kind and pleasant expression.
jíshǐ即使miànduì面对nánchán难缠de的kèhù客户,fúwùyuán服务员yě也yīrán依然héyányuèsè和颜悦色。
Cho dù đối mặt với khách hàng khó tính, nhân viên phục vụ vẫn giữ vẻ mặt niềm nở, dễ chịu.
Even when dealing with difficult customers, the waiter remains amiable and pleasant.
fùqīn父亲héyányuèsè和颜悦色de地gēn跟fàncuò犯错de的érzi儿子tánxīn谈心。
Người cha ôn tồn nói chuyện chân tình với đứa con trai vừa phạm lỗi.
The father had a gentle, heart-to-heart talk with his erring son.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây