ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红色
hóngsè
màu đỏ
Hán việt: hồng sắc
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "红色" (hóngsè) mang nghĩa "màu đỏ", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

红色
hóngsè
màu đỏ
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màu đỏ
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yì一tiáo条hóngsè红色qúnzi裙子。
Cô ấy mua một chiếc váy màu đỏ.
She bought a red dress.
hóngsè红色zài在chūnjié春节hěn很chángjiàn常见。
Màu đỏ rất thường gặp trong dịp Tết.
Red is very common during the Spring Festival.
qǐng请bǎ把hóngsè红色ànniǔ按钮àn按xiàqù下去。
Hãy nhấn nút màu đỏ xuống.
Please press the red button down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây