从没
—
Gợi nhớ
Từ "从没" (cóngméi) nghĩa là "chưa từng, chưa bao giờ", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 没 (méi): Không có.
Thành phần cấu tạo
从没
chưa từng, chưa bao giờ
人人
氵
殳
Phân tích từ 从没
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chưa từng, chưa bao giờ
Ví dụ (3)
我从没见过这种花。
Tôi chưa từng thấy loại hoa này.
I have never seen this kind of flower.
他从没去过国外。
Anh ấy chưa bao giờ đi nước ngoài.
He has never been abroad.
我们从没忘记老师的帮助。
Chúng tôi chưa từng quên sự giúp đỡ của giáo viên.
We have never forgotten our teacher's help.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây