ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从没
cóngméi
chưa từng, chưa bao giờ
Hán việt: tòng một
—

Gợi nhớ

Từ "从没" (cóngméi) nghĩa là "chưa từng, chưa bao giờ", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 没 (méi): Không có.

Thành phần cấu tạo

从没
cóngméi
chưa từng, chưa bao giờ
人人
氵
殳

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa từng, chưa bao giờ
Ví dụ (3)
wǒ我cóngméi从没jiàn见guò过zhè这zhònghuā种花。
Tôi chưa từng thấy loại hoa này.
I have never seen this kind of flower.
tā他cóngméi从没qù去guò过guówài国外。
Anh ấy chưa bao giờ đi nước ngoài.
He has never been abroad.
wǒmen我们cóngméi从没wàngjì忘记lǎoshī老师de的bāngzhù帮助。
Chúng tôi chưa từng quên sự giúp đỡ của giáo viên.
We have never forgotten our teacher's help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây