ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没落
mòluò
suy tàn, lụi tàn
Hán việt: một lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "没落" (mòluò) nghĩa là "suy tàn, lụi tàn", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

没落
mòluò
suy tàn, lụi tàn
氵
殳
艹
洛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy tàn, lụi tàn
Ví dụ (5)
zhè这gè个céngjīng曾经xiǎnhè显赫yìshí一时de的jiāzú家族rújīn如今yǐjīng已经mòluò没落le了。
Gia tộc từng một thời hiển hách này nay đã suy tàn rồi.
This once-prominent family has now declined.
suízhe随着jīngjì经济de的shuāituì衰退,nà那gè个qiángdà强大de的dìguó帝国kāishǐ开始zǒuxiàng走向mòluò没落。
Cùng với sự suy thoái của kinh tế, đế chế hùng mạnh đó bắt đầu đi đến sự lụi tàn.
As the economy declined, that powerful empire began to fall into decay.
hěn很duō多chuántǒng传统shǒugōngyè手工业yīnwèi因为xiàndài现代kējì科技de的fāzhǎn发展ér而zhújiàn逐渐mòluò没落。
Rất nhiều ngành thủ công nghiệp truyền thống vì sự phát triển của công nghệ hiện đại mà dần lụi tàn.
Many traditional handicrafts have gradually declined because of the development of modern technology.
mòluò没落guìzú贵族yīrán依然bǎoliú保留zhe着tāmen他们yuányǒu原有de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Giới quý tộc suy tàn vẫn giữ lại lối sống vốn có của họ.
The declining aristocracy still retain their original way of life.
yóuyú由于quēfá缺乏chuàngxīn创新,zhè这jiā家lǎozìhào老字号qǐyè企业zuìzhōng最终bùkěbìmiǎn不可避免de地mòluò没落le了。
Do thiếu sự đổi mới, doanh nghiệp lâu đời này cuối cùng đã không thể tránh khỏi sự lụi tàn.
Due to a lack of innovation, this time-honored company ultimately declined inevitably.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây