ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没用
méiyòng
không dùng được, vô dụng
Hán việt: một dụng
—

Gợi nhớ

Từ "没用" (méiyòng) nghĩa là "không dùng được, vô dụng", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

没用
méiyòng
không dùng được, vô dụng
氵
殳
用

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:không dùng được, vô dụng
Ví dụ (3)
zhǐ只bàoyuàn抱怨shì是méiyòng没用de的。
Chỉ phàn nàn thì vô ích.
Just complaining is useless.
zhè这bǎ把jiù旧sǎn伞yǐjīng已经méiyòng没用le了。
Cái ô cũ này đã không dùng được nữa.
This old umbrella is no longer of any use.
fāngfǎ方法bú不duì对,zài再nǔlì努力yě也méiyòng没用。
Phương pháp không đúng thì cố gắng thêm cũng vô ích.
If the method is wrong, working harder is useless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây