没用过
—
Gợi nhớ
Từ "没用过" (méi yòng guò) nghĩa là "Chưa từng dùng qua", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 用 (yòng): dùng + 过 (guò): qua.
Thành phần cấu tạo
没用过
Chưa từng dùng qua
氵
殳
用
辶
寸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Chưa từng dùng qua
Ví dụ (3)
这款新软件我还没用过。
Phần mềm mới này tôi vẫn chưa từng dùng qua.
I have not used this new software yet.
买来的新洗发水还没用过。
Dầu gội mới mua về vẫn chưa từng dùng qua.
The newly bought shampoo is unused yet.
他没用过这种智能设备。
Anh ấy chưa từng dùng qua loại thiết bị thông minh này.
He has never used this smart device.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây