ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没用过
méi yòng guò
Chưa từng dùng qua
Hán việt: một dụng quá
—

Gợi nhớ

Từ "没用过" (méi yòng guò) nghĩa là "Chưa từng dùng qua", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 用 (yòng): dùng + 过 (guò): qua.

Thành phần cấu tạo

没用过
méi yòng guò
Chưa từng dùng qua
氵
殳
用
辶
寸

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chưa từng dùng qua
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款xīn新ruǎnjiàn软件wǒ我hái还méiyòng没用guò过。
Phần mềm mới này tôi vẫn chưa từng dùng qua.
I have not used this new software yet.
mǎilái买来de的xīn新xǐfàshuǐ洗发水hái还méiyòng没用guò过。
Dầu gội mới mua về vẫn chưa từng dùng qua.
The newly bought shampoo is unused yet.
tā他méiyòng没用guò过zhè这zhǒng种zhìnéng智能shèbèi设备。
Anh ấy chưa từng dùng qua loại thiết bị thông minh này.
He has never used this smart device.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây