ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继而
jì'ér
tiếp đó, sau đó, kế đến
Hán việt: kế nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "继而" (jì'ér) mang nghĩa "tiếp đó, sau đó, kế đến", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

继而
jì'ér
tiếp đó, sau đó, kế đến
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tiếp đó, sau đó, kế đến
Ví dụ (5)
tā他xiān先shì是yí一lèng愣,jì'ér继而xiào笑le了qǐlái起来。
Anh ấy thoạt đầu sửng sốt, tiếp đó liền cười rộ lên.
He was stunned for a moment, then burst into laughter.
tiānkōng天空wūyúnmìbù乌云密布,jì'ér继而xiàqǐ下起le了qīngpéndàyǔ倾盆大雨。
Bầu trời mây đen vần vũ, sau đó trút xuống một trận mưa tầm tã.
Dark clouds filled the sky, and then it started pouring rain.
tā她xiān先shì是gǎndào感到zhènjīng震惊,jì'ér继而fènnù愤怒le了。
Cô ấy đầu tiên cảm thấy sốc, kế đến là tức giận.
She was shocked at first, and then became angry.
tǎolùn讨论kāishǐ开始shí时hěn很píngjìng平静,jì'ér继而yǎnbiàn演变chéng成jīliè激烈de的zhēnglùn争论。
Cuộc thảo luận lúc đầu rất bình yên, tiếp đó diễn biến thành một cuộc tranh luận gay gắt.
The discussion began calmly and then developed into a heated argument.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他chénmò沉默le了yíhuìr一会儿,jì'ér继而tàn叹le了yì一kǒu口qì气。
Nghe tin này, anh ấy im lặng một lát, sau đó thở dài một tiếng.
Upon hearing the news, he fell silent for a moment and then let out a sigh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây