ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偶而
ǒu'ěr
thỉnh thoảng, đôi khi
Hán việt: ngẫu nhi
—

Gợi nhớ

Từ "偶而" (ǒu'ěr) mang nghĩa "thỉnh thoảng, đôi khi", kết hợp bởi 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

偶而
ǒu'ěr
thỉnh thoảng, đôi khi
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ (3)
wǒ我ǒu'ér偶而huì会zài在zhōumò周末qù去túshūguǎn图书馆kànshū看书。
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến thư viện đọc sách vào cuối tuần.
I occasionally go to the library to read on weekends.
ǒu'ér偶而chī吃yí一cì次kuàicān快餐bìng并méiyǒu没有shénme什么dà'ài大碍。
Thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh một lần thì cũng không ảnh hưởng gì lớn.
Eating fast food occasionally does no real harm.
tā他píngshí平时hěn很máng忙,ǒu'ér偶而cái才huíjiā回家kànkàn看看fùmǔ父母。
Ngày thường anh ấy rất bận, thỉnh thoảng mới về nhà thăm bố mẹ.
He is usually very busy and only occasionally goes home to visit his parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây