ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进而
jìn'ér
tiến tới, tiếp đó, rồi, từ đó mà (chỉ bước tiếp theo).
Hán việt: tiến nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "进而" (jìn'ér) mang nghĩa "rồi từ đó", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

进而
jìn'ér
rồi từ đó
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:tiến tới, tiếp đó, rồi, từ đó mà (chỉ bước tiếp theo).
Ví dụ (5)
wǒ我men們yào要xiān先fāxiàn发现wèntí问题,jìn'ér进而jiějué解决wèntí问题。
Chúng ta phải phát hiện vấn đề trước, rồi từ đó (tiến tới) giải quyết vấn đề.
We must first identify the problem and then solve it.
zhè这zhǒng种yào药néng能yìzhì抑制bìngdú病毒fánzhí繁殖,jìn'ér进而zhìyù治愈jíbìng疾病。
Loại thuốc này có thể ức chế virus sinh sôi, từ đó tiến tới chữa khỏi bệnh.
This medicine can inhibit the virus from reproducing and thereby cure the disease.
zhǐyǒu只有xiān先wěndìng稳定jīngjì经济,jìn'ér进而cái才néng能gǎishàn改善mínshēng民生。
Chỉ có ổn định kinh tế trước, thì tiếp đó mới có thể cải thiện đời sống nhân dân.
Only by first stabilizing the economy can we then improve people's livelihoods.
tā他xiān先shì是gǎnmào感冒,jìn'ér进而fāzhǎn发展chéng成le了fèiyán肺炎。
Ban đầu anh ấy bị cảm, sau đó tiến triển thành viêm phổi.
He first caught a cold, which then developed into pneumonia.
yóuyú由于quēfá缺乏gōutōng沟通,liǎng两rén人chǎnshēng产生le了wùhuì误会,jìn'ér进而dǎozhì导致le了fēnshǒu分手。
Do thiếu giao tiếp, hai người nảy sinh hiểu lầm, rồi từ đó dẫn đến chia tay.
Due to a lack of communication, the two developed misunderstandings, which in turn led to their breakup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây