ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人民法院
rén mín fǎ yuàn
Tòa án nhân dân
Hán việt: nhân dân pháp viện
—

Gợi nhớ

Từ "人民法院" (rén mín fǎ yuàn) mang nghĩa "Tòa án nhân dân", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 民 (mín - dân): "dân" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

人民法院
rén mín fǎ yuàn
Tòa án nhân dân
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tòa án nhân dân
Ví dụ (3)
rénmínfǎyuàn人民法院kāitíngshěnlǐ开庭审理le了zhè这qǐ起ànjiàn案件。
Tòa án nhân dân mở phiên tòa xét xử vụ án này.
The People's Court opened a trial for this case.
xiàng向rénmínfǎyuàn人民法院tíjiāo提交sù诉zhuàng状。
Nộp đơn kiện lên Tòa án nhân dân.
Submit an indictment to the People's Court.
rénmínfǎyuàn人民法院dàibiǎo代表guójiā国家xíngshǐ行使shěnpàn审判quán权。
Tòa án nhân dân đại diện quốc gia thực thi quyền xét xử.
The People's Court exercises judicial power on behalf of the state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây