ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地方法院
dìfāngfǎyuàn
Tòa sơ thẩm
Hán việt: địa phương pháp viện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地方法院" (dìfāngfǎyuàn) nghĩa là "Tòa sơ thẩm", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 方 (fāng): Vuông + 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

地方法院
dìfāngfǎyuàn
Tòa sơ thẩm
土
也
方
氵
去
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa sơ thẩm
Ví dụ (3)
dìfang地方fǎyuàn法院shǒuxiān首先shěnlǐ审理zhè这gè个ànjiàn案件。
Tòa sơ thẩm xét xử vụ án này trước tiên.
The district court will try this case first.
tā他míngtiān明天yào要qù去dìfang地方fǎyuàn法院。
Ngày mai anh ấy phải đến tòa sơ thẩm.
He has to go to the district court tomorrow.
dìfang地方fǎyuàn法院zuòchū作出le了chūbù初步pànjué判决。
Tòa sơ thẩm đã đưa ra phán quyết ban đầu.
The district court made a preliminary judgment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây