ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最高人民法院
Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn
Tòa án nhân dân tối cao
Hán việt: tối cao nhân dân pháp viện
—

Gợi nhớ

Từ "最高人民法院" (Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn) mang nghĩa "Tòa án nhân dân tối cao", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 高 (gāo - cao): "cao" + 人 (rén - nhân): "người" + 民 (mín - dân): "dân" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

最高人民法院
Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn
Tòa án nhân dân tối cao
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tòa án nhân dân tối cao
Ví dụ (3)
zuìgāorénmínfǎyuàn最高人民法院fābù发布le了zuìxīn最新de的sīfǎ司法jiěshì解释。
Tòa án nhân dân tối cao đã phát hành giải thích tư pháp mới nhất.
The Supreme People's Court issued the latest judicial interpretation.
ànjiàn案件jiāng将shàngsù上诉zhì至zuìgāorénmínfǎyuàn最高人民法院。
Vụ án sẽ kháng cáo lên tới Tòa án nhân dân tối cao.
The case will be appealed to the Supreme People's Court.
zuìgāorénmínfǎyuàn最高人民法院yīfǎ依法lǚxíng履行shěnpàn审判zhízé职责。
Tòa án nhân dân tối cao thực hiện chức trách xét xử theo đúng pháp luật.
The Supreme People's Court performs judicial duties according to law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây