ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投标保证保险
tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo lãnh dự thầu
Hán việt: đầu tiêu bảo chứng bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "投标保证保险" (tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bảo lãnh dự thầu", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

投标保证保险
tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo lãnh dự thầu
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bảo lãnh dự thầu
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明tóu投biāo标bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bảo lãnh dự thầu.
The sales representative is explaining bid bond insurance.
tóu投biāo标bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm bảo lãnh dự thầu sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Bid bond insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了tóu投biāo标bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bảo lãnh dự thầu.
Bid bond insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây