保证担保
—
Gợi nhớ
Từ "保证担保" (bǎozhèng dānbǎo) mang nghĩa "Bảo lãnh bằng cam kết", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).
Thành phần cấu tạo
保证担保
Bảo lãnh bằng cam kết
Phân tích từ 保证担保
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo lãnh bằng cam kết
Ví dụ (3)
这笔银行贷款由母公司提供连带责任保证担保。
Khoản vay ngân hàng này được công ty mẹ cung cấp bảo lãnh trách nhiệm liên đới.
This bank loan is secured by a joint and several liability guarantee provided by the parent company.
保证担保分为一般保证和连带责任保证两种形式。
Bảo lãnh bằng cam kết được chia thành hai hình thức: bảo lãnh thông thường và bảo lãnh trách nhiệm liên đới.
Suretyship guarantees are divided into two forms: general guarantee and joint and several liability guarantee.
债权人接受了开发商提供的保证担保作为合同履行保障。
Chủ nợ đã chấp nhận sự bảo lãnh cam kết do nhà phát triển dự án cung cấp làm bảo đảm thực hiện hợp đồng.
The creditor accepted the suretyship guarantee provided by the developer as security for contract performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây