ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保证担保
bǎozhèng dānbǎo
Bảo lãnh bằng cam kết
Hán việt: bảo chứng đam bảo
—

Gợi nhớ

Từ "保证担保" (bǎozhèng dānbǎo) mang nghĩa "Bảo lãnh bằng cam kết", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).

Thành phần cấu tạo

保证担保
bǎozhèng dānbǎo
Bảo lãnh bằng cam kết
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo lãnh bằng cam kết
Ví dụ (3)
zhè这bǐ笔yínháng银行dàikuǎn贷款yóu由mǔgōngsī母公司tígōng提供liándài连带zérèn责任bǎozhèng保证dānbǎo担保。
Khoản vay ngân hàng này được công ty mẹ cung cấp bảo lãnh trách nhiệm liên đới.
This bank loan is secured by a joint and several liability guarantee provided by the parent company.
bǎozhèng保证dānbǎo担保fēnwéi分为yìbān一般bǎozhèng保证hé和liándài连带zérèn责任bǎozhèng保证liǎng两zhǒng种xíngshì形式。
Bảo lãnh bằng cam kết được chia thành hai hình thức: bảo lãnh thông thường và bảo lãnh trách nhiệm liên đới.
Suretyship guarantees are divided into two forms: general guarantee and joint and several liability guarantee.
zhàiquánrén债权人jiēshòu接受le了kāifāshāng开发商tígōng提供de的bǎozhèng保证dānbǎo担保zuòwéi作为hétong合同lǚxíng履行bǎozhàng保障。
Chủ nợ đã chấp nhận sự bảo lãnh cam kết do nhà phát triển dự án cung cấp làm bảo đảm thực hiện hợp đồng.
The creditor accepted the suretyship guarantee provided by the developer as security for contract performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây