ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保证金
bǎozhèng jīn
tiền bảo đảm, tiền đặt cọc
Hán việt: bảo chứng kim
—

Gợi nhớ

Từ "保证金" (bǎozhèng jīn) mang nghĩa "tiền bảo đảm, tiền đặt cọc", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

保证金
bǎozhèng jīn
tiền bảo đảm, tiền đặt cọc
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền bảo đảm, tiền đặt cọc
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对bǎozhèngjīn保证金。
Phòng tài vụ đang đối chiếu tiền bảo đảm (tiền đặt cọc).
The finance department is verifying the security deposit.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出bǎozhèngjīn保证金。
Trong báo cáo cần liệt kê tiền bảo đảm (tiền đặt cọc).
The security deposit needs to be listed in the report.
bǎozhèngjīn保证金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tiền bảo đảm (tiền đặt cọc) cần quản lý xác nhận.
The security deposit requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây