ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存出保证金
cún chū bǎozhèng jīn
Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
Hán việt: tồn xuất bảo chứng kim
—

Gợi nhớ

Từ "存出保证金" (cún chū bǎozhèng jīn) mang nghĩa "Khoản đặt cọc có thể hoàn lại", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 出 (chū - xuất): "ra" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

存出保证金
cún chū bǎozhèng jīn
Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对cún存chū出bǎozhèngjīn保证金。
Phòng tài vụ đang đối chiếu khoản đặt cọc có thể hoàn lại.
The finance department is verifying the refundable deposits.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出cún存chū出bǎozhèngjīn保证金。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản đặt cọc có thể hoàn lại.
Refundable deposits need to be listed in the statement.
cún存chū出bǎozhèngjīn保证金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Khoản đặt cọc có thể hoàn lại cần quản lý xác nhận.
Refundable deposits require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây