ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关税保证保险
guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo lãnh thuế quan
Hán việt: quan thuế bảo chứng bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "关税保证保险" (guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bảo lãnh thuế quan", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

关税保证保险
guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo lãnh thuế quan
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bảo lãnh thuế quan
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明guānshuì关税bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bảo lãnh thuế quan.
The agent is explaining customs duty bond insurance.
guānshuì关税bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm bảo lãnh thuế quan sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Customs duty bond insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了guānshuì关税bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bảo lãnh thuế quan.
Customs duty bond insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây