品质保证
—
Gợi nhớ
Từ "品质保证" (pǐnzhí bǎozhèng) mang nghĩa "Đảm bảo chất lượng", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đảm bảo chất lượng
Ví dụ (3)
这家代购店承诺所有商品均为正品,并提供百分之百的品质保证。
Cửa hàng mua hộ này cam kết tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng, và cung cấp sự đảm bảo chất lượng 100%.
This personal shopping store promises that all items are authentic and provides a 100% quality guarantee.
拥有品质保证的品牌商品,在海外采购商中更具有市场号召力。
Sản phẩm thương hiệu có sự đảm bảo chất lượng sẽ có sức hút thị trường lớn hơn đối với các nhà thu mua nước ngoài.
Brand-name products backed by a quality guarantee have stronger market appeal among overseas buyers.
产品的包装箱上印有品质保证标识和官方质检合格证。
Trên thùng đóng gói của sản phẩm có in nhãn đảm bảo chất lượng và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đạt tiêu chuẩn của cơ quan chức năng.
The product packaging box is printed with a quality assurance mark and an official quality inspection certificate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây