ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品质保证
pǐnzhí bǎozhèng
Đảm bảo chất lượng
Hán việt: phẩm chất bảo chứng
—

Gợi nhớ

Từ "品质保证" (pǐnzhí bǎozhèng) mang nghĩa "Đảm bảo chất lượng", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

品质保证
pǐnzhí bǎozhèng
Đảm bảo chất lượng
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đảm bảo chất lượng
Ví dụ (3)
zhè这jiā家dàigòu代购diàn店chéngnuò承诺suǒyǒu所有shāngpǐn商品jūn均wéi为zhèng正pǐn品,bìng并tígōng提供bǎifēnzhībǎi百分之百de的pǐnzhì品质bǎozhèng保证。
Cửa hàng mua hộ này cam kết tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng, và cung cấp sự đảm bảo chất lượng 100%.
This personal shopping store promises that all items are authentic and provides a 100% quality guarantee.
yōngyǒu拥有pǐnzhì品质bǎozhèng保证de的pǐnpái品牌shāngpǐn商品,zài在hǎiwài海外cǎigòushāng采购商zhōng中gèng更jùyǒu具有shìchǎng市场hàozhàolì号召力。
Sản phẩm thương hiệu có sự đảm bảo chất lượng sẽ có sức hút thị trường lớn hơn đối với các nhà thu mua nước ngoài.
Brand-name products backed by a quality guarantee have stronger market appeal among overseas buyers.
chǎnpǐn产品de的bāozhuāngxiāng包装箱shàng上yìnyǒu印有pǐnzhì品质bǎozhèng保证biāoshí标识hé和guānfāng官方zhìjiǎn质检hégézhèng合格证。
Trên thùng đóng gói của sản phẩm có in nhãn đảm bảo chất lượng và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đạt tiêu chuẩn của cơ quan chức năng.
The product packaging box is printed with a quality assurance mark and an official quality inspection certificate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây