好多钱
—
Gợi nhớ
Từ "好多钱" (hǎo duō qián) nghĩa là "rất nhiều tiền", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 多 (duō): hơn + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
好多钱
rất nhiều tiền
女
子
夕
钅
戋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:rất nhiều tiền
Ví dụ (3)
为了买这辆跑车,他花了好多钱。
Để mua chiếc xe thể thao này, anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền.
In order to buy this sports car, he spent a lot of money.
听说那个大老板投资房地产赚了好多钱。
Nghe nói ông chủ lớn đó đầu tư bất động sản kiếm được rất nhiều tiền.
I heard that the big boss made a lot of money investing in real estate.
这个月光是吃饭应酬就花了我好多钱。
Tháng này chỉ riêng việc ăn uống xã giao đã tiêu của tôi biết bao nhiêu tiền.
This month, dining and socializing alone has cost me a lot of money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây