ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好多钱
hǎo duō qián
rất nhiều tiền
Hán việt: hảo đa tiền
—

Gợi nhớ

Từ "好多钱" (hǎo duō qián) nghĩa là "rất nhiều tiền", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 多 (duō): hơn + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

好多钱
hǎo duō qián
rất nhiều tiền
女
子
夕
钅
戋

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:rất nhiều tiền
Ví dụ (3)
wèile为了mǎi买zhè这liàng辆pǎochē跑车,tā他huā花le了hǎo好duō多qián钱。
Để mua chiếc xe thể thao này, anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền.
In order to buy this sports car, he spent a lot of money.
tīngshuō听说nà那gè个dà大lǎobǎn老板tóuzī投资fángdìchǎn房地产zhuàn赚le了hǎo好duō多qián钱。
Nghe nói ông chủ lớn đó đầu tư bất động sản kiếm được rất nhiều tiền.
I heard that the big boss made a lot of money investing in real estate.
zhè这gè个yuèguāng月光shì是chīfàn吃饭yìngchou应酬jiù就huā花le了wǒ我hǎo好duō多qián钱。
Tháng này chỉ riêng việc ăn uống xã giao đã tiêu của tôi biết bao nhiêu tiền.
This month, dining and socializing alone has cost me a lot of money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây