ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好多个
hǎo duō gè
rất nhiều
Hán việt: hảo đa cá
—

Gợi nhớ

Từ "好多个" (hǎo duō gè) nghĩa là "rất nhiều", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 多 (duō): hơn + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

好多个
hǎo duō gè
rất nhiều
女
子
夕
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:rất nhiều
Ví dụ (3)
shù树shàng上jiē结le了hǎo好duō多gè个dà大píngguǒ苹果。
Trên cây kết rất nhiều quả táo lớn.
So many big apples grew on the tree.
jīntiān今天wǒ我yǒu有hǎoduōgè好多个wèntí问题xiǎng想wèn问lǎoshī老师。
Hôm nay tôi có rất nhiều câu hỏi muốn hỏi thầy cô.
I have a lot of questions to ask the teacher today.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hǎo好duō多gè个xiǎoháizi小孩子zài在wánshuǎ玩耍。
Trong công viên có rất nhiều đứa trẻ đang chơi đùa.
There are so many children playing in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây