ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
误导
wùdǎo
gây hiểu lầm, dẫn dắt sai
Hán việt: ngộ đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "误导" (wùdǎo) mang nghĩa "gây hiểu lầm, dẫn dắt sai", kết hợp bởi 误 (wù - ngộ): "sai" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

误导
wùdǎo
gây hiểu lầm, dẫn dắt sai
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây hiểu lầm, dẫn dắt sai
Ví dụ (5)
zhè这gè个guǎnggào广告huì会wùdǎo误导xiāofèizhě消费者。
Quảng cáo này sẽ gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.
This advertisement will mislead consumers.
búyào不要bèi被tā他de的wàibiǎo外表suǒ所wùdǎo误导。
Đừng để vẻ bề ngoài của anh ta đánh lừa (dẫn dắt sai).
Don't be misled by his appearance.
wǎngluò网络shàng上de的xūjiǎ虚假xìnxī信息hěn很róngyì容易wùdǎo误导gōngzhòng公众。
Thông tin sai lệch trên mạng rất dễ dẫn dắt sai công chúng.
False information on the internet can easily mislead the public.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的biāotí标题jùyǒu具有hěn很dà大de的wùdǎo误导xìng性。
Tiêu đề của bài viết này mang tính gây hiểu lầm rất lớn.
The title of this article is highly misleading.
rúguǒ如果bù不zǐxì仔细fēnxī分析,tǒngjì统计shùjù数据yǒushí有时yě也huì会wùdǎo误导rén人。
Nếu không phân tích kỹ, số liệu thống kê đôi khi cũng có thể gây hiểu lầm cho mọi người.
If not carefully analyzed, statistical data can sometimes be misleading.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây