ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歌舞
gēwǔ
ca múa, hát và nhảy
Hán việt: ca vũ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "歌舞" (gēwǔ) mang nghĩa "ca múa, hát và nhảy", kết hợp bởi 歌 (gē - ca): "bài hát" + 舞 (wǔ - vũ): "Múa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌). • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞).

Thành phần cấu tạo

歌舞
gēwǔ
ca múa, hát và nhảy
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ca múa, hát và nhảy
Ví dụ (5)
tāmen他们biǎoyǎn表演le了jīngcǎi精彩de的gēwǔ歌舞jiémù节目。
Họ đã biểu diễn một tiết mục ca múa tuyệt vời.
They performed a wonderful song-and-dance number.
zhè这shì是yì一chǎng场chuántǒng传统de的gēwǔ歌舞biǎoyǎn表演。
Đây là một buổi biểu diễn ca múa truyền thống.
This is a traditional song-and-dance performance.
cūnzi村子lǐ里chōngmǎn充满le了gēwǔ歌舞de的qìfēn气氛。
Trong làng tràn ngập không khí ca múa.
The village was filled with a song-and-dance atmosphere.
tā她cóngxiǎo从小jiù就fēicháng非常xǐhuan喜欢gēwǔ歌舞。
Cô ấy từ nhỏ đã rất thích ca múa.
She has loved song and dance since childhood.
wǎnhuì晚会zài在huānlè欢乐de的gēwǔ歌舞shēng声zhōng中jiéshù结束le了。
Đêm hội đã kết thúc trong tiếng ca múa vui nhộn.
The evening party ended amid joyful singing and dancing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây