ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舞步
wǔ bù
bước nhảy
Hán việt: vũ bộ
—

Gợi nhớ

Từ "舞步" (wǔ bù) mang nghĩa "bước nhảy", kết hợp bởi 舞 (wǔ - vũ): "Múa" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

舞步
wǔ bù
bước nhảy
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bước nhảy
Ví dụ (3)
tā他de的wǔbù舞步qīngyíng轻盈yōuměi优美,yíngdé赢得le了rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Bước nhảy của anh ấy nhẹ nhàng đẹp đẽ, giành được tiếng vỗ tay nồng nhiệt.
His dance steps were light and graceful, winning warm applause.
wǔdǎo舞蹈lǎoshī老师nàixīn耐心de地jiāo教dàjiā大家jīběn基本de的wǔbù舞步。
Giáo viên dạy nhảy kiên nhẫn dạy mọi người những bước nhảy cơ bản.
The dance teacher patiently taught everyone the basic dance steps.
suízhe随着dòngtīng动听de的yīnyuè音乐,tā她kāishǐ开始tiào跳qǐ起huānkuài欢快de的wǔbù舞步。
Theo điệu nhạc êm tai, cô ấy bắt đầu nhảy những bước nhảy vui tươi.
To the pleasant music, she began to dance with cheerful steps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây