ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
午休时间
wǔxiū shíjiān
Giờ nghỉ trưa
Hán việt: ngọ hưu thời gian
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "午休时间" (wǔxiū shíjiān) nghĩa là "Giờ nghỉ trưa", ghép bởi: 午 (wǔ): trưa + 休 (xiū): Nghỉ + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

午休时间
wǔxiū shíjiān
Giờ nghỉ trưa
午
亻
木
日
寸
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ nghỉ trưa
Ví dụ (5)
wǔxiū午休shíjiān时间shì是zhōngwǔ中午shí'èr十二diǎn点dào到xiàwǔ下午yìdiǎn一点。
Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ trưa đến 13 giờ chiều.
The lunch break is from 12 noon to 1 p.m.
gōngsī公司guīdìng规定wǔxiū午休shíjiān时间wèi为yí一gè个xiǎoshí小时。
Công ty quy định giờ nghỉ trưa là một tiếng.
Company policy sets the lunch break at one hour.
tā他xǐhuan喜欢zài在wǔxiū午休shíjiān时间qù去gōngyuán公园sànbù散步。
Anh ấy thích đi dạo trong công viên vào giờ nghỉ trưa.
He likes to go for a walk in the park during his lunch break.
wǔxiū午休shíjiān时间dào到le了,dàjiā大家gāi该qù去chīfàn吃饭le了。
Đã đến giờ nghỉ trưa, mọi người nên đi ăn cơm rồi.
It's lunchtime, and everyone should go eat.
xuésheng学生men们de的wǔxiū午休shíjiān时间tōngcháng通常hěn很duǎn短,zhǐyǒu只有sān三shí十fēnzhōng分钟。
Giờ nghỉ trưa của học sinh thường rất ngắn, chỉ có ba mươi phút.
Students usually have a very short lunch break, only thirty minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây