ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下午茶
xiàwǔchá
trà chiều
Hán việt: hạ ngọ trà
—

Gợi nhớ

Từ "下午茶" (xiàwǔchá) mang nghĩa "trà chiều", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 午 (wǔ - ngọ): "trưa" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 午: Hình chiếc chày giã gạo giơ thẳng đứng đúng lúc bóng nắng ngắn nhất trong ngày, chỉ thời khắc chính ngọ, buổi trưa (午). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).

Thành phần cấu tạo

下午茶
xiàwǔchá
trà chiều
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
午
wǔ • ngọ
trưa
午
Bộ Ngọ
Hình cây chày nghiền thuốc
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trà chiều
Ví dụ (3)
yīngguórén英国人yǒu有hē喝xiàwǔchá下午茶de的chuántǒng传统xíguàn习惯。
Người Anh có thói quen truyền thống uống trà chiều.
British people have a traditional habit of having afternoon tea.
wǒmen我们zhōumò周末yuē约zài在kāfēiguǎn咖啡馆yìqǐ一起hē喝xiàwǔchá下午茶ba吧。
Cuối tuần chúng ta hẹn nhau ở quán cà phê cùng uống trà chiều nhé.
Let's meet at the café this weekend for afternoon tea together.
hē喝xiàwǔchá下午茶shí时,chī吃diǎn点tiándiǎn甜点huì会ràng让rén人xīnqíng心情yúkuài愉快。
Khi uống trà chiều, ăn thêm chút đồ ngọt sẽ khiến tâm trạng vui vẻ.
Having some dessert with afternoon tea puts you in a pleasant mood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây