ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
显然
xiǎnrán
hiển nhiên, rõ ràng, rành rành, dễ thấy.
Hán việt: hiển nhiên
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "显然" (xiǎnrán) mang nghĩa "rõ ràng", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

显然
xiǎnrán
rõ ràng
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:hiển nhiên, rõ ràng, rành rành, dễ thấy.
Ví dụ (5)
hěn很xiǎnrán显然,tā他bìng并bù不xiǎng想qù去。
Rất hiển nhiên, anh ấy không hề muốn đi.
Obviously, he does not want to go.
zhè这zhǒng种shuōfǎ说法xiǎnrán显然shì是cuòwù错误de的。
Cách nói này rõ ràng là sai lầm.
This claim is obviously wrong.
xiǎnrán显然,wǒmen我们de的zhǔnbèi准备hái还bú不gòu够chōngfèn充分。
Rõ ràng là sự chuẩn bị của chúng ta vẫn chưa đủ.
Obviously, our preparations are still not adequate enough.
tā他liǎn脸shàng上xiǎnchū显出le了xiǎnrán显然de的bú不yuè悦。
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ không vui rõ rệt.
His face showed obvious displeasure.
zhè这shì是yí一gè个xiǎnrán显然bèi被hūlüè忽略de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề hiển nhiên đã bị bỏ qua.
This is a problem that has obviously been overlooked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây