ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明显改善
míng xiǎn gǎi shàn
cải thiện rõ rệt
Hán việt: minh hiển cải thiện
—

Gợi nhớ

Từ "明显改善" (míng xiǎn gǎi shàn) nghĩa là "cải thiện rõ rệt", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 显 (xiǎn): rõ ràng + 改 (gǎi): Thay đổi + 善 (shàn): tốt.

Thành phần cấu tạo

明显改善
míng xiǎn gǎi shàn
cải thiện rõ rệt
日
月
业
己
攵
羊

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:cải thiện rõ rệt
Ví dụ (5)
jīngguò经过zhìliáo治疗,tā他de的shēntǐ身体zhuàngkuàng状况míngxiǎn明显gǎishàn改善。
Qua điều trị, tình trạng sức khỏe của anh ấy đã cải thiện rõ rệt.
Through treatment, his physical condition improved significantly.
shíshī实施xīn新fāng'àn方案hòu后,gōngzuò工作xiàolǜ效率míngxiǎn明显gǎishàn改善。
Sau khi thực thi phương án mới, hiệu suất làm việc đã cải thiện rõ rệt.
After implementing new plan, work efficiency improved noticeably.
dāngdì当地de的shēngtài生态huánjìng环境dédào得到le了míngxiǎn明显gǎishàn改善。
Môi trường sinh thái tại địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
Local ecological environment obtained significant improvement.
shùjù数据xiǎnshì显示,fúwù服务zhìliàng质量yǒu有le了míngxiǎn明显gǎishàn改善。
Dữ liệu hiển thị, chất lượng dịch vụ đã có sự cải thiện rõ rệt.
Data shows that service quality has seen noticeable improvement.
zhè这cì次gǎigé改革dàilái带来le了míngxiǎn明显de的gǎishàn改善。
Đợt cải cách này đã mang lại sự cải thiện rõ rệt.
This reform brought about noticeable improvements.
2
Cụm danh từ
Nghĩa:sự cải thiện rõ rệt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây