ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冒烟测试
màoyān cèshì
Kiểm thử khói (Smoke test)
Hán việt: mạo yên trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "冒烟测试" (màoyān cèshì) mang nghĩa "Kiểm thử khói (Smoke test)", kết hợp bởi 冒 (mào - mạo): "đội" + 烟 (yān - yên): "Khói" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

冒烟测试
màoyān cèshì
Kiểm thử khói (Smoke test)
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử khói (Smoke test)
Ví dụ (2)
rúguǒ如果xīn新gòujiàn构建de的bǎnběn版本wúfǎ无法tōngguò通过màoyān冒烟cèshì测试,cèshì测试rényuán人员jiāng将jùjué拒绝jiēshōu接收gāi该bǎnběn版本。
Nếu phiên bản mới build không thể vượt qua kiểm thử khói, nhân viên kiểm thử sẽ từ chối nhận phiên bản đó.
If a newly built version fails the smoke test, the testing team will reject the build.
màoyān冒烟cèshì测试yīngdāng应当bāohán包含dēnglù登录、héxīn核心jiāoyì交易hé和zhǔyào主要yèmiàn页面jiāzài加载děng等zuì最jīběn基本chǎngjǐng场景。
Kiểm thử khói nên bao gồm các kịch bản cơ bản nhất như đăng nhập, giao dịch cốt lõi và tải trang chính.
Smoke testing should cover the most basic scenarios, such as login, core transactions, and main page loading.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử khói (Smoke test)
Ví dụ (1)
měitiān每天zǎoshang早上liúshuǐxiàn流水线zìdòng自动gòujiàn构建wánchéng完成hòu后,xìtǒng系统huì会duì对qí其zìdòng自动jìnxíng进行màoyān冒烟cèshì测试。
Sau khi đường ống build tự động hoàn thành mỗi sáng, hệ thống sẽ tự động thực hiện kiểm thử khói đối với bản build đó.
Every morning after the pipeline finishes its automated build, the system automatically runs a smoke test on it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây