ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每每
měiměi
thường (mỗi lần, thường xuyên)
Hán việt: mỗi mỗi
—

Gợi nhớ

Từ "每每" (měiměi) mang nghĩa "thường (mỗi lần, thường xuyên)", kết hợp bởi 每 (měi - mỗi): "mỗi" + 每 (měi - mỗi): "mỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 每: Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每). • Chữ 每: Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每).

Thành phần cấu tạo

每每
měiměi
thường (mỗi lần, thường xuyên)
每
měi • mỗi
mỗi
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)
每
měi • mỗi
mỗi
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:thường (mỗi lần, thường xuyên)
Ví dụ (3)
měiměi每每yèshēnrénjìng夜深人静shí时,wǒ我zǒng总huì会xiǎngqǐ想起zài在gùxiāng故乡de的shēnghuó生活。
Mỗi lần đêm khuya tĩnh lặng, tôi lại luôn nghĩ về cuộc sống nơi quê nhà.
Whenever the night is quiet and still, I always think of my life back in my hometown.
tā他fēicháng非常cōngming聪明,měiměi每每zài在guānjiàn关键shíkè时刻néng能xiǎngchū想出hǎo好bànfǎ办法。
Anh ấy rất thông minh, thường vào thời khắc quan trọng có thể nghĩ ra cách làm hay.
He is very smart and always manages to come up with a good solution at critical moments.
zài在lìshǐ历史de的zhuǎnzhédiǎn转折点shàng上,wǒmen我们měiměi每每huì会kàndào看到yīngxióng英雄de的dànshēng诞生。
Tại những bước ngoặt của lịch sử, chúng ta thường thấy sự ra đời của những vị anh hùng.
At turning points in history, we often witness the rise of heroes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây