美化
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "美化" (měihuà) mang nghĩa "Làm đẹp, trang trí", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 美化
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Làm đẹp, trang trí
Ví dụ (3)
他们种花美化校园。
Họ trồng hoa để làm đẹp khuôn viên trường.
They plant flowers to beautify the campus.
这款软件可以美化照片。
Phần mềm này có thể làm đẹp ảnh.
This software can touch up photos.
城市绿化能美化环境。
Việc phủ xanh đô thị có thể làm đẹp môi trường.
Urban greening can beautify the environment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây