ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美化
měihuà
Làm đẹp, trang trí
Hán việt: mỹ hóa
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "美化" (měihuà) mang nghĩa "Làm đẹp, trang trí", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

美化
měihuà
Làm đẹp, trang trí
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm đẹp, trang trí
Ví dụ (3)
tāmen他们zhònghuā种花měihuà美化xiàoyuán校园。
Họ trồng hoa để làm đẹp khuôn viên trường.
They plant flowers to beautify the campus.
zhè这kuǎn款ruǎnjiàn软件kěyǐ可以měihuà美化zhàopiān照片。
Phần mềm này có thể làm đẹp ảnh.
This software can touch up photos.
chéngshì城市lǜhuà绿化néng能měihuà美化huánjìng环境。
Việc phủ xanh đô thị có thể làm đẹp môi trường.
Urban greening can beautify the environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây