ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真美
zhēn měi
thật đẹp
Hán việt: chân mỹ
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "真美" (zhēn měi) mang nghĩa "thật đẹp", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

真美
zhēn měi
thật đẹp
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thật đẹp
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景zhēn真měi美。
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
The scenery here is truly beautiful.
zhè这duǒhuā朵花zhēn真měi美。
Bông hoa này thật đẹp.
This flower is truly beautiful.
yèwǎn夜晚de的dēngguāng灯光zhēn真měi美。
Ánh đèn ban đêm thật đẹp.
The lights at night are so beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây