ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美好
měihǎo
tốt đẹp, tươi đẹp, mỹ hảo (thường dùng cho những thứ trừu tượng như cuộc sống, tương lai, ký ức, nguyện vọng).
Hán việt: mỹ hảo
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "美好" (měihǎo) mang nghĩa "Đẹp đẽ, tuyệt vời", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

美好
měihǎo
Đẹp đẽ, tuyệt vời
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, tươi đẹp, mỹ hảo (thường dùng cho những thứ trừu tượng như cuộc sống, tương lai, ký ức, nguyện vọng).
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你yǒu有měihǎo美好de的yìtiān一天!
Chúc bạn có một ngày tốt đẹp!
Have a wonderful day!
tóngnián童年de的shēnghuó生活shì是fēicháng非常měihǎo美好de的。
Cuộc sống tuổi thơ vô cùng tươi đẹp.
Childhood was a very beautiful time.
wǒmen我们yào要wèile为了měihǎo美好de的wèilái未来ér而fèndòu奋斗。
Chúng ta phải phấn đấu vì một tương lai tươi đẹp.
We must strive for a better future.
zhè这duàn段jīnglì经历gěi给wǒ我liúxià留下le了měihǎo美好de的huíyì回忆。
Trải nghiệm này đã để lại cho tôi những ký ức đẹp đẽ.
This experience left me with wonderful memories.
yuànwàng愿望shì是měihǎo美好de的,dàn但xiànshí现实shì是cánkù残酷de的。
Nguyện vọng thì tốt đẹp, nhưng hiện thực thì tàn khốc.
Wishes are beautiful, but reality is cruel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây