ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风景优美
fēng jǐng yōu měi
Phong cảnh tuyệt đẹp
Hán việt: phong cảnh ưu mỹ
—

Gợi nhớ

Từ "风景优美" (fēng jǐng yōu měi) mang nghĩa "Phong cảnh tuyệt đẹp", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

风景优美
fēng jǐng yōu měi
Phong cảnh tuyệt đẹp
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Phong cảnh tuyệt đẹp
Ví dụ (3)
zhè这zuò座shānjiǎo山脚xià下de的cūnzhuāng村庄fēngjǐng风景yōuměi优美。
Ngôi làng dưới chân núi này phong cảnh tuyệt đẹp.
The village at the foot of this mountain has beautiful scenery.
wǒmen我们yào要qù去fēngjǐng风景yōuměi优美de的dìfang地方dùjià度假。
Chúng tôi muốn đến nơi phong cảnh tuyệt đẹp để nghỉ dưỡng.
We want to go to a place with beautiful scenery for vacation.
gōngyuán公园lǐ里lǜshùchéngyīn绿树成荫,fēngjǐng风景yōuměi优美。
Trong công viên cây xanh rợp bóng, phong cảnh tuyệt đẹp.
Green trees shade the park and the scenery is beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây