ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服装店
fúzhuāngdiàn
Cửa hàng quần áo
Hán việt: phục trang điếm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "服装店" (fúzhuāngdiàn) mang nghĩa "Cửa hàng quần áo", kết hợp bởi 服 (fú - phục): "quần áo" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).

Thành phần cấu tạo

服装店
fúzhuāngdiàn
Cửa hàng quần áo
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng quần áo
Ví dụ (3)
zhè这jiā家fúzhuāngdiàn服装店zhèngzài正在dǎzhé打折。
Cửa hàng quần áo này đang giảm giá.
This clothing store is having a sale.
tā她zài在fúzhuāngdiàn服装店mǎi买le了yí一jiàn件wàitào外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác ở cửa hàng quần áo.
She bought a coat at the clothing store.
fúzhuāngdiàn服装店ménkǒu门口guà挂zhe着xīn新héngfú横幅。
Trước cửa hàng quần áo treo băng rôn mới.
A new banner is hanging at the entrance of the clothing store.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây