ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加在一起
jiā zài yī qǐ
cộng lại, gộp lại
Hán việt: gia tại nhất khởi
—

Gợi nhớ

Từ "加在一起" (jiā zài yī qǐ) nghĩa là "cộng lại, gộp lại", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 在 (zài): đang + 一 (yī): số một + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

加在一起
jiā zài yī qǐ
cộng lại, gộp lại
力
口
土
才
一
走

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:cộng lại, gộp lại
Ví dụ (3)
zhèxiē这些kāizhī开支jiā加zài在yìqǐ一起dàyuē大约yìqiān一千kuài块。
Các khoản chi tiêu này cộng lại khoảng một nghìn tệ.
These expenses added together total around one thousand yuan.
bǎ把suǒyǒu所有fèiyòng费用jiā加zài在yìqǐ一起jìsuàn计算。
Cộng gộp tất cả các chi phí lại với nhau để tính toán.
Combine all costs together for calculation.
liǎng两gè个rén人de的lìliàng力量jiā加zài在yìqǐ一起jiù就gèng更qiángdà强大。
Sức mạnh của hai người gộp lại với nhau thì càng mạnh mẽ hơn.
The power of two people combined together is even stronger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây