ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导演
dǎoyǎn
đạo diễn (người chịu trách nhiệm chỉ đạo nghệ thuật).
Hán việt: đạo diễn
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "导演" (dǎoyǎn) mang nghĩa "đạo diễn", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演).

Thành phần cấu tạo

导演
dǎoyǎn
đạo diễn
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đạo diễn (người chịu trách nhiệm chỉ đạo nghệ thuật).
Ví dụ (5)
zhāngyìmóu张艺谋shì是zhōngguó中国zhùmíng著名de的dǎoyǎn导演。
Trương Nghệ Mưu là đạo diễn nổi tiếng của Trung Quốc.
Zhang Yimou is a famous Chinese director.
zhè这bù部diànyǐng电影de的dǎoyǎn导演shì是shéi谁?
Đạo diễn của bộ phim này là ai?
Who is the director of this film?
yǎnyuán演员men们dōu都hěn很zūnzhòng尊重zhè这wèi位niánqīng年轻de的dǎoyǎn导演。
Các diễn viên đều rất tôn trọng vị đạo diễn trẻ tuổi này.
All the actors respect this young director מאוד.
tā他cóngxiǎo从小jiù就mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名dǎoyǎn导演。
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một đạo diễn.
He has dreamed of becoming a director since childhood.
zhè这wèi位dǎoyǎn导演de的zuòpǐn作品fēnggé风格fēicháng非常dútè独特。
Phong cách tác phẩm của vị đạo diễn này vô cùng độc đáo.
This director's style is very distinctive.
2
động từ
Nghĩa:làm đạo diễn, chỉ đạo diễn xuất, dàn dựng.
Ví dụ (5)
zhè这bù部xì戏shì是yóu由tā他qīnzì亲自dǎoyǎn导演de的。
Vở kịch này là do anh ấy đích thân làm đạo diễn.
This play was directed by him personally.
tā他dǎoyǎn导演guò过hěn很duō多yōuxiù优秀de的diànshìjù电视剧。
Anh ấy đã từng đạo diễn rất nhiều bộ phim truyền hình xuất sắc.
He has directed many excellent TV dramas.
zhè这shì是tā他dìyī第一cì次chángshì尝试dǎoyǎn导演shāngyèpiàn商业片。
Đây là lần đầu tiên anh ấy thử sức đạo diễn phim thương mại.
This is his first attempt at directing a commercial film.
zhè这chū出nào闹jù剧wánquán完全shì是tā他yìshǒu一手dǎoyǎn导演de的。
Vở kịch lố bịch này hoàn toàn do một tay anh ta dàn dựng.
This farce was entirely orchestrated by him.
tā他shànyú善于dǎoyǎn导演dà大guīmó规模de的zhànzhēng战争chǎngmiàn场面。
Anh ấy giỏi chỉ đạo những cảnh chiến tranh quy mô lớn.
He is good at directing large-scale war scenes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây