ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有所
yǒusuǒ
có phần, có chút
Hán việt: hữu sở
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "有所" (yǒusuǒ) mang nghĩa "có phần, có chút", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 所 (suǒ - sở): "Nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所).

Thành phần cấu tạo

有所
yǒusuǒ
có phần, có chút
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:có phần, có chút
Ví dụ (5)
jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的xuéxí学习,tā他de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平yǒusuǒ有所tígāo提高。
Sau vài tháng học tập, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã có phần nâng cao.
After several months of study, his Chinese proficiency has improved.
zuìjìn最近jǐtiān几天,zhèlǐ这里de的tiānqì天气zhuàngkuàng状况yǒusuǒ有所gǎishàn改善。
Vài ngày gần đây, tình hình thời tiết ở đây đã có phần cải thiện.
The weather here has improved somewhat over the past few days.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策duì对gōngsī公司de的fāzhǎn发展yǒusuǒ有所bāngzhù帮助。
Chính sách mới này có chút giúp ích cho sự phát triển của công ty.
This new policy has been somewhat helpful to the company's development.
jīnnián今年de的xiāoshòu'é销售额bǐ比qùnián去年yǒusuǒ有所zēngjiā增加。
Doanh số bán hàng năm nay đã có phần tăng lên so với năm ngoái.
This year's sales have increased compared with last year.
jīngguò经过yí一cì次chángtán长谈,tāmen他们liǎ俩de的guānxi关系yǒusuǒ有所huǎnhé缓和。
Sau một cuộc nói chuyện dài, mối quan hệ của hai người họ đã có phần hòa hoãn.
After a long talk, the relationship between the two of them eased somewhat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây