ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
所以然
suǒ yǐ rán
Vì thế
Hán việt: sở dĩ nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "所以然" (suǒ yǐ rán) mang nghĩa "Vì thế", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

所以然
suǒ yǐ rán
Vì thế
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vì thế
Ví dụ (3)
wǒmen我们dúshū读书bù不néng能zhǐ只jìzhù记住jiélùn结论,hái还yào要nòngqīngchǔ弄清楚suǒyǐrán所以然。
Chúng ta đọc sách không thể chỉ ghi nhớ kết luận mà còn phải làm rõ nguồn cơn lý do.
When studying, we shouldn't just memorize conclusions; we must also understand the underlying reasons.
tā他jiěshì解释le了bàntiān半天,dàjiā大家háishi还是bù不míngbai明白qízhōng其中de的suǒyǐrán所以然。
Anh ấy giải thích nửa ngày trời, mọi người vẫn không hiểu rõ nguyên nhân thực sự trong đó.
He explained for a long time, yet everyone still didn't understand the reason behind it.
kēxuéjiā科学家de的rènwù任务jiù就shì是tànsuǒ探索zìránjiè自然界de的suǒyǐrán所以然。
Nhiệm vụ của nhà khoa học chính là khám phá cội nguồn nguyên nhân của thế giới tự nhiên.
The task of scientists is to explore the hows and whys of the natural world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây