ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内存
nèicún
bộ nhớ trong, bộ nhớ máy tính
Hán việt: nội tồn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "内存" (nèicún) mang nghĩa "bộ nhớ trong, bộ nhớ máy tính", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

内存
nèicún
bộ nhớ trong, bộ nhớ máy tính
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ nhớ trong, bộ nhớ máy tính
Ví dụ (5)
wǒ我de的diànnǎo电脑nèicún内存bú不gòu够le了。
Bộ nhớ trong của máy tính tôi không đủ nữa rồi.
My computer doesn't have enough memory.
nǐ你xūyào需要shēngjí升级nèicún内存cái才néng能wán玩zhè这gè个yóuxì游戏。
Bạn cần nâng cấp RAM mới có thể chơi được trò chơi này.
You need to upgrade the memory to play this game.
zhè这bù部shǒujī手机de的nèicún内存yǒu有duō多dà大?
Bộ nhớ trong của chiếc điện thoại này lớn bao nhiêu?
How much memory does this phone have?
guānbì关闭hòutái后台chéngxù程序kěyǐ可以shìfàng释放nèicún内存。
Đóng các ứng dụng chạy ngầm có thể giải phóng bộ nhớ RAM.
Closing background programs can free up memory.
nèicúntiáo内存条huài坏le了,dǎozhì导致diànnǎo电脑sǐjī死机。
Thanh RAM bị hỏng khiến máy tính bị treo.
A faulty memory stick caused the computer to crash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây