ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没有勇气
méi yǒu yǒng qì
không có dũng khí, thiếu can đảm
Hán việt: một hữu dũng khí
—

Gợi nhớ

Từ "没有勇气" (méi yǒu yǒng qì) nghĩa là "không có dũng khí, thiếu can đảm", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 有 (yǒu): Có + 勇 (yǒng): Dũng cảm + 气 (qì): khí.

Thành phần cấu tạo

没有勇气
méi yǒu yǒng qì
không có dũng khí, thiếu can đảm
氵
殳
𠂇
月
甬
力

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:không có dũng khí, thiếu can đảm
Ví dụ (3)
nǐ你zhè这fān番huà话ràng让wǒ我yě也yǒudiǎn有点xīndòng心动le了。búguò不过wǒ我zànshí暂时hái还méiyǒu没有yǒngqì勇气màichū迈出nà那yí一bù步。
Lời nói này của bạn khiến tôi cũng có chút động lòng rồi. Nhưng tạm thời tôi vẫn chưa có dũng khí để bước ra bước đi đó.
Your words have tempted me a bit. However, I temporarily still don't have the courage to take that step.
kàn看zhe着lǎobǎn老板yánlì严厉de的yǎnshén眼神,tā他tūrán突然méiyǒu没有yǒngqì勇气tíchū提出jiāxīn加薪de的qǐngqiú请求le了。
Nhìn ánh mắt nghiêm khắc của sếp, anh ấy đột nhiên không có dũng khí để đưa ra yêu cầu tăng lương nữa.
Looking at the boss's stern eyes, he suddenly didn't have the courage to make a request for a raise.
suīrán虽然wǒ我hěn很xiǎng想qù去tiàosǎn跳伞,dàn但wǒ我zhēn真de的méiyǒu没有yǒngqì勇气cóng从nàme那么gāo高de的dìfang地方tiào跳xiàqù下去。
Mặc dù tôi rất muốn đi nhảy dù, nhưng tôi thực sự không có can đảm nhảy xuống từ nơi cao như vậy.
Although I really want to go skydiving, I truly don't have the courage to jump down from such a high place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây