没有勇气
—
Gợi nhớ
Từ "没有勇气" (méi yǒu yǒng qì) nghĩa là "không có dũng khí, thiếu can đảm", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 有 (yǒu): Có + 勇 (yǒng): Dũng cảm + 气 (qì): khí.
Thành phần cấu tạo
没有勇气
không có dũng khí, thiếu can đảm
氵
殳
𠂇
月
甬
力
Phân tích từ 没有勇气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:không có dũng khí, thiếu can đảm
Ví dụ (3)
你这番话让我也有点心动了。不过我暂时还没有勇气迈出那一步。
Lời nói này của bạn khiến tôi cũng có chút động lòng rồi. Nhưng tạm thời tôi vẫn chưa có dũng khí để bước ra bước đi đó.
Your words have tempted me a bit. However, I temporarily still don't have the courage to take that step.
看着老板严厉的眼神,他突然没有勇气提出加薪的请求了。
Nhìn ánh mắt nghiêm khắc của sếp, anh ấy đột nhiên không có dũng khí để đưa ra yêu cầu tăng lương nữa.
Looking at the boss's stern eyes, he suddenly didn't have the courage to make a request for a raise.
虽然我很想去跳伞,但我真的没有勇气从那么高的地方跳下去。
Mặc dù tôi rất muốn đi nhảy dù, nhưng tôi thực sự không có can đảm nhảy xuống từ nơi cao như vậy.
Although I really want to go skydiving, I truly don't have the courage to jump down from such a high place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây