ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很久很久
hěn jiǔ hěn jiǔ
rất lâu, thật lâu
Hán việt: hẫn cửu hẫn cửu
—

Gợi nhớ

Từ "很久很久" (hěn jiǔ hěn jiǔ) nghĩa là "rất lâu, thật lâu", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 久 (jiǔ): Lâu + 很 (hěn): rất + 久 (jiǔ): Lâu.

Thành phần cấu tạo

很久很久
hěn jiǔ hěn jiǔ
rất lâu, thật lâu
彳
艮
久

Định nghĩa (1)

1
Cụm trạng từ
Nghĩa:rất lâu, thật lâu
Ví dụ (3)
nàtiān那天sījī司机dàshū大叔de的shànliáng善良yǔ与rèqíng热情,wēnnuǎn温暖le了wǒ我hěn很jiǔ久hěn很jiǔ久。
Sự lương thiện và nhiệt tình của chú tài xế ngày hôm đó đã sưởi ấm tôi từ rất lâu.
The kindness and enthusiasm of the driver uncle that day warmed me for a very long time.
zhè这gè个gǔlǎo古老de的chuánshuō传说zài在mínjiān民间liúchuán流传le了hěn很jiǔ久hěn很jiǔ久,jīhū几乎měi每gè个háizi孩子dōu都tīng听guò过。
Truyền thuyết cổ xưa này đã được lưu truyền trong dân gian từ rất lâu, hầu như đứa trẻ nào cũng từng nghe qua.
This ancient legend has been passed down among the people for a very long time, and almost every child has heard it.
xìtǒngshēngjí系统升级xūyào需要chóngqǐ重启fúwùqì服务器,zhè这cì次gēngxīn更新huā花le了hěn很jiǔ久hěn很jiǔ久cái才wánchéng完成。
Nâng cấp hệ thống cần phải khởi động lại máy chủ, lần cập nhật này mất rất lâu mới hoàn thành.
The system upgrade required rebooting the server, and this update took a very long time to complete.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây