ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很久以前
hěn jiǔ yǐ qián
từ rất lâu trước đây
Hán việt: hẫn cửu dĩ tiền
—

Gợi nhớ

Từ "很久以前" (hěn jiǔ yǐ qián) mang nghĩa "từ rất lâu trước đây", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久. • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

很久以前
hěn jiǔ yǐ qián
từ rất lâu trước đây
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:từ rất lâu trước đây
Ví dụ (3)
hěn很jiǔ久yǐqián以前,zhèlǐ这里shì是yí一piàn片dà大sēnlín森林。
Từ rất lâu trước đây, ở đây là một khu rừng lớn.
A long time ago, this place was a large forest.
yéye爷爷gěi给wǒ我jiǎng讲le了hěn很jiǔ久yǐqián以前fāshēng发生de的zhēnshí真实gùshì故事。
Ông nội kể cho tôi câu chuyện có thật xảy ra từ rất lâu trước đây.
Grandpa told me a real story that happened a long time ago.
wǒ我hěn很jiǔ久yǐqián以前jiù就rènshi认识tā他le了。
Tôi từ rất lâu trước đây đã quen biết anh ấy rồi.
I knew him a long time ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây