ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成型
chéngxíng
định hình, tạo thành hình dạng
Hán việt: thành hình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "成型" (chéngxíng) mang nghĩa "định hình, tạo thành hình dạng", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

成型
chéngxíng
định hình, tạo thành hình dạng
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:định hình, tạo thành hình dạng
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种sùliào塑料hěn很róngyì容易jiārè加热chéngxíng成型。
Loại nhựa này rất dễ gia nhiệt để định hình.
This kind of plastic can be easily heat-molded.
wǒmen我们de的jìhuà计划yǐjīng已经chūbù初步chéngxíng成型。
Kế hoạch của chúng ta đã bước đầu được định hình.
Our plan has begun to take shape.
xīn新chǎnpǐn产品hái还zài在yánfā研发jiēduàn阶段,shàngwèi尚未chéngxíng成型。
Sản phẩm mới vẫn đang trong giai đoạn nghiên cứu và phát triển, chưa được tạo thành hình dạng.
The new product is still in the research and development stage and has not yet taken shape.
nírén泥人niē捏hǎo好hòu后,xūyào需要liànggān晾干cái才néng能zuìzhōng最终chéngxíng成型。
Tượng đất sét sau khi nặn xong, cần phải phơi khô mới có thể định hình cuối cùng.
After the clay figurine is shaped, it needs to be air-dried before it can fully set.
tā他de的xìnggé性格zài在tóngnián童年shíqī时期jiù就yǐjīng已经chéngxíng成型le了。
Tính cách của anh ấy đã được định hình ngay từ thời thơ ấu.
His character had already taken shape in childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây